Bản dịch của từ Vaginal opening trong tiếng Việt
Vaginal opening
Noun [U/C]

Vaginal opening(Noun)
vˈædʒɪnəl ˈəʊpənɪŋ
ˈvædʒənəɫ ˈoʊpənɪŋ
01
Cái lỗ bên ngoài dẫn vào âm đạo thường liên quan đến sinh sản tình dục và sinh đẻ.
The external orifice that leads into the vagina typically involved in sexual reproduction and childbirth
Ví dụ
Ví dụ
03
Phần của hệ thống sinh sản nữ có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều tình trạng y tế khác nhau.
The part of the female reproductive system that can be affected by various medical conditions
Ví dụ
