Bản dịch của từ Valuable insight trong tiếng Việt

Valuable insight

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Valuable insight(Noun)

vˈæljuːəbəl ˈɪnsaɪt
ˈvæɫjuəbəɫ ˈɪnˌsaɪt
01

Chất lượng của việc có giá trị cao hoặc thể hiện sự quan trọng, giá trị lớn.

The quality of being worth a lot of money or presenting great worth or importance

具有很高价值或体现重要性、意义重大的品质

Ví dụ
02

Một sự hiểu biết hoặc nhận thức về một tình huống hoặc chủ đề mang lại sự thấu đáo sâu sắc.

An understanding or perception of a situation or subject that provides deep understanding

对某个情境或主题的理解或认识,能带来深刻的洞察力。

Ví dụ
03

Một góc nhìn hay thông tin thuận lợi thường được sử dụng để đưa ra quyết định.

An advantageous perspective or piece of information that is typically used for making decisions

一个角度或有利的信息常被用来做出决策。

Ví dụ