ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vamp up
Chuẩn bị một cái gì đó cho buổi biểu diễn hoặc sự kiện, thường bằng cách cung cấp các tính năng hoặc yếu tố bổ sung.
To prepare something for a performance or event, often by providing extra features or elements.
Cải thiện hoặc nâng cao cái gì đó, thường bằng cách thêm vào hoặc làm cho nó hấp dẫn hơn.
To improve or enhance something, often by adding to it or making it more appealing.
Ghép lại hoặc sửa chữa một cái gì đó chưa hoàn thành hoặc thiếu sót.
To patch together or fix up something that is incomplete or lacking.