Bản dịch của từ Vamp up trong tiếng Việt

Vamp up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vamp up (Verb)

vˈæmp ˈʌp
vˈæmp ˈʌp
01

Cải thiện hoặc nâng cao cái gì đó, thường bằng cách thêm vào hoặc làm cho nó hấp dẫn hơn.

To improve or enhance something, often by adding to it or making it more appealing.

Ví dụ

They decided to vamp up the community center with new paint.

Họ quyết định nâng cấp trung tâm cộng đồng với sơn mới.

She did not vamp up her presentation for the social event.

Cô ấy không nâng cấp bài thuyết trình của mình cho sự kiện xã hội.

How can we vamp up our neighborhood's social activities this year?

Chúng ta có thể nâng cấp các hoạt động xã hội của khu phố năm nay như thế nào?

02

Chuẩn bị một cái gì đó cho buổi biểu diễn hoặc sự kiện, thường bằng cách cung cấp các tính năng hoặc yếu tố bổ sung.

To prepare something for a performance or event, often by providing extra features or elements.

Ví dụ

We need to vamp up our presentation for the social event next week.

Chúng ta cần làm mới bài thuyết trình cho sự kiện xã hội tuần tới.

They did not vamp up the community gathering as expected this year.

Họ không làm mới buổi gặp gỡ cộng đồng như mong đợi năm nay.

Can we vamp up the charity event to attract more attendees?

Chúng ta có thể làm mới sự kiện từ thiện để thu hút nhiều người tham gia hơn không?

03

Ghép lại hoặc sửa chữa một cái gì đó chưa hoàn thành hoặc thiếu sót.

To patch together or fix up something that is incomplete or lacking.

Ví dụ

They plan to vamp up the community center next month.

Họ dự định nâng cấp trung tâm cộng đồng vào tháng tới.

The city did not vamp up the park as promised last year.

Thành phố đã không nâng cấp công viên như đã hứa năm ngoái.

Will they vamp up the local library for better access?

Họ có nâng cấp thư viện địa phương để dễ dàng tiếp cận hơn không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vamp up/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vamp up

Không có idiom phù hợp