Bản dịch của từ Vamp up trong tiếng Việt
Vamp up

Vamp up (Verb)
They decided to vamp up the community center with new paint.
Họ quyết định nâng cấp trung tâm cộng đồng với sơn mới.
She did not vamp up her presentation for the social event.
Cô ấy không nâng cấp bài thuyết trình của mình cho sự kiện xã hội.
How can we vamp up our neighborhood's social activities this year?
Chúng ta có thể nâng cấp các hoạt động xã hội của khu phố năm nay như thế nào?
We need to vamp up our presentation for the social event next week.
Chúng ta cần làm mới bài thuyết trình cho sự kiện xã hội tuần tới.
They did not vamp up the community gathering as expected this year.
Họ không làm mới buổi gặp gỡ cộng đồng như mong đợi năm nay.
Can we vamp up the charity event to attract more attendees?
Chúng ta có thể làm mới sự kiện từ thiện để thu hút nhiều người tham gia hơn không?
They plan to vamp up the community center next month.
Họ dự định nâng cấp trung tâm cộng đồng vào tháng tới.
The city did not vamp up the park as promised last year.
Thành phố đã không nâng cấp công viên như đã hứa năm ngoái.
Will they vamp up the local library for better access?
Họ có nâng cấp thư viện địa phương để dễ dàng tiếp cận hơn không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Ít phù hợp