Bản dịch của từ Vehicle registration plate trong tiếng Việt
Vehicle registration plate
Noun [U/C]

Vehicle registration plate(Noun)
vˈɛhɪkəl rˌɛdʒɪstrˈeɪʃən plˈeɪt
ˈvɛhɪkəɫ ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən ˈpɫeɪt
01
Biển số chính thức do cơ quan chính phủ cấp để xác định một phương tiện cơ giới
An official plate issued by a government authority that identifies a motor vehicle
Ví dụ
02
Một miếng kim loại hoặc nhựa phẳng thường có hình chữ nhật gắn vào xe cơ giới hiển thị số đăng ký của xe
A flat typically rectangular piece of metal or plastic attached to a motor vehicle displaying its registration number
Ví dụ
