Bản dịch của từ Ventricular drainage trong tiếng Việt

Ventricular drainage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ventricular drainage (Noun)

vɛntɹˈɪkjulɚ dɹˈeɪnədʒ
vɛntɹˈɪkjulɚ dɹˈeɪnədʒ
01

Quá trình loại bỏ dịch não tủy dư thừa từ hệ thống thất của não.

The process of removing excess cerebrospinal fluid from the ventricular system of the brain.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một thủ tục y tế được sử dụng để điều trị các tình trạng như há hydrocephalus bằng cách chuyển hướng dịch não tủy đến một phần khác của cơ thể.

A medical procedure used to treat conditions like hydrocephalus by diverting cerebrospinal fluid to another part of the body.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một hệ thống liên quan đến việc đặt một ống thông vào các tâm thất của não để cho phép dịch thoát ra.

A system involving the placement of a catheter into the ventricles of the brain to allow fluid to drain.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ventricular drainage cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ventricular drainage

Không có idiom phù hợp