Bản dịch của từ Vicarious liability trong tiếng Việt
Vicarious liability

Vicarious liability(Noun)
Một nguyên lý pháp lý quy định trách nhiệm của một cá nhân hoặc tổ chức đối với hành vi cẩu thẳng của người khác, thường là trong mối quan hệ lao động chủ và nhân viên.
A legal doctrine that holds one person or entity responsible for the negligent acts of another, often in the employer-employee relationship.
这一法律原则认为,雇主应对雇员疏忽大意所造成的后果承担责任,通常适用于雇主与雇员的关系中。
Đây là một dạng trách nhiệm thứ cấp trong luật dân sự, áp dụng đối với các bên liên quan về những hành động mà họ không trực tiếp thực hiện nhưng có mối liên hệ chặt chẽ đến các mối quan hệ hoặc vị trí của họ.
This is a secondary liability in tort law that is connected to parties involved for acts they did not directly commit but are closely related to their relationships or positions.
一种与伤害法相关的次级责任,涉及那些间接导致行为但与当事人的关系或地位密切相关的相关方。
Trách nhiệm của người sử dụng lao động hoặc chủ dự án đối với hành vi sai trái của nhân viên hoặc đại lý khi những hành động đó diễn ra trong phạm vi công việc hoặc nhiệm vụ của họ.
The responsibility of an employer or agent for the wrongful acts of an employee or representative when such actions occur in the course of their work or duties.
雇主或其代表对员工或代理人在履行工作或职责过程中所采取的违法行为承担责任。
