Bản dịch của từ Vintage sectors trong tiếng Việt

Vintage sectors

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vintage sectors(Noun)

vˈɪntɪdʒ sˈɛktəz
ˈvɪntɪdʒ ˈsɛktɝz
01

Đề cập đến các lĩnh vực thương mại tập trung vào việc bán hoặc phân phối các đồ vật cổ điển.

Refers to areas of commerce that focus on the sale or distribution of vintage items

Ví dụ
02

Các phân khúc ngành nghề liên quan đến sản phẩm, dịch vụ hoặc phong cách được coi là cổ điển hoặc hợp thời từ những thời kỳ trước.

Industry segments that deal with products services or styles that are considered classic or fashionable from a past time

Ví dụ
03

Một loại hàng hóa hoặc mặt hàng có tuổi đời ít nhất 20 năm, đại diện cho một phong cách hoặc chất lượng từ một thời kỳ trước.

A category of goods or items that are at least 20 years old representing a certain style or quality from a previous era

Ví dụ