Bản dịch của từ Vitamin k2 trong tiếng Việt

Vitamin k2

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vitamin k2(Noun)

vˈɪtɐmˌɪn kˈaɪt
ˈvitəmɪn ˈkiˈti
01

Một loại vitamin K có trong sản phẩm từ động vật và thực phẩm lên men.

A type of vitamin K that is found in animal products and fermented foods

Ví dụ
02

Một loại vitamin tan trong chất béo quan trọng cho việc điều chỉnh lượng canxi trong cơ thể và cho sức khỏe xương khớp.

A fatsoluble vitamin important for the regulation of calcium in the body and for bone health

Ví dụ
03

Còn được biết đến với tên gọi menaquinone, nó đóng vai trò trong quá trình đông máu.

Also known as menaquinone it plays a role in blood coagulation

Ví dụ