Bản dịch của từ Vitamin k2 trong tiếng Việt
Vitamin k2
Noun [U/C]

Vitamin k2(Noun)
vˈɪtɐmˌɪn kˈaɪt
ˈvitəmɪn ˈkiˈti
Ví dụ
02
Một loại vitamin tan trong chất béo quan trọng cho việc điều chỉnh lượng canxi trong cơ thể và cho sức khỏe xương khớp.
A fatsoluble vitamin important for the regulation of calcium in the body and for bone health
Ví dụ
03
Còn được biết đến với tên gọi menaquinone, nó đóng vai trò trong quá trình đông máu.
Also known as menaquinone it plays a role in blood coagulation
Ví dụ
