Bản dịch của từ Voodoo trong tiếng Việt
Voodoo
Noun [U/C]

Voodoo(Noun)
vˈuːduː
ˈvuˌdu
01
Một trường hợp phù thủy hoặc pháp thuật
A case of magic or a wizard.
一次魔法或巫师的经历
Ví dụ
02
Một loại phép thuật hoặc sức mạnh siêu nhiên liên quan đến tôn giáo này
This pertains to a divine or supernatural power associated with this religion.
与此宗教相关的魔法或超自然力量
Ví dụ
03
Một tôn giáo chủ yếu được thực hành ở Haiti, nổi bật với phù thủy và sự chiếm hữu của các linh hồn.
Haiti mainly practices a religion known for its use of magic and spirit possession.
海地主要信仰的宗教,以巫术和灵魂附体为特色
Ví dụ
