Bản dịch của từ Walkability trong tiếng Việt
Walkability
Noun [U/C]

Walkability (Noun)
wˌɑlkəbˈɪlɨti
wˌɑlkəbˈɪlɨti
01
Chất lượng hoặc trạng thái thích hợp cho việc đi bộ, đặc biệt là về khả năng tiếp cận đi bộ đến các địa điểm và độ an toàn.
The quality or state of being suitable for walking, especially in terms of pedestrian access to places and safety.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thước đo mức độ thân thiện của một khu vực với người đi bộ, thường xem xét các yếu tố như hạ tầng, giao thông và khả năng tiếp cận địa điểm.
A measure of how friendly an area is to pedestrians, often considering factors like infrastructure, traffic, and destination accessibility.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Walkability
Không có idiom phù hợp