Bản dịch của từ Wall unit trong tiếng Việt
Wall unit
Noun [U/C]

Wall unit(Noun)
wˈɔl jˈunət
wˈɔl jˈunət
Ví dụ
02
Một hệ thống tích hợp các thành phần được sử dụng trong giải trí gia đình, thường bao gồm một tivi, chỗ lưu trữ cho phương tiện truyền thông và loa.
An integrated system of components used in home entertainment, typically including a television, storage for media, and speakers.
Ví dụ
03
Một cấu trúc trang trí hoặc chức năng chiếm một phần đáng kể không gian tường trong một khu vực sinh hoạt.
A decorative or functional structure that occupies a significant portion of a wall space in a living area.
Ví dụ
