Bản dịch của từ Warble trong tiếng Việt

Warble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warble(Noun)

wˈɑɹbl̩
wˈɑɹbl̩
01

Một u mưng dưới da (ở lưng) của gia súc như bò, ngựa và một số động vật có vú khác, do ấu trùng của ruồi warble (ruồi gặm da) gây ra. Thường biểu hiện là một cục sưng có mủ hoặc nang chứa ấu trùng dưới da.

A swelling or abscess beneath the skin on the back of cattle, horses, and other mammals, caused by the presence of the larva of a warble fly.

牲畜背部的脓肿,因虫蛆造成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Âm thanh líu lo, ngân nga; tiếng phát ra có giai điệu lặp lại và mềm mại (thường dùng để mô tả tiếng chim hót hoặc tiếng người hát nhỏ, ngân vang).

A warbling sound or utterance.

鸣唱声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Warble(Verb)

wˈɑɹbl̩
wˈɑɹbl̩
01

(về chim) hót khe khẽ với những nốt nhạc thay đổi liên tục; tiếng hót ríu rít, du dương và nhẹ nhàng.

(of a bird) sing softly and with a succession of constantly changing notes.

鸟儿轻声唱歌,音调不断变化。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ