Bản dịch của từ Watered down trong tiếng Việt

Watered down

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Watered down(Idiom)

01

Làm nhẹ đi hoặc giảm tác động của một ý tưởng, đề xuất hoặc lập luận.

To soften or downplay a suggestion, proposal, or argument.

稀释或减轻某个想法、提议或论点的影响力。

Ví dụ
02

Làm cho cái gì đó phức tạp hoặc khó khăn trở nên đơn giản hoặc dịu đi.

Simplify or make something complex or challenging easier.

让复杂或具有挑战性的事情变得简单或更容易应对。

Ví dụ
03

Làm loãng hoặc giảm độ mạnh của cái gì đó bằng cách thêm nước hoặc làm giảm sức mạnh của nó.

Dilute something by adding water or reduce its potency.

通过加入水或降低其浓度来使某物变得更稀或效果变差。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh