Bản dịch của từ West side trong tiếng Việt

West side

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

West side(Phrase)

wˈɛst sˈaɪd
ˈwɛst ˈsaɪd
01

Một khu vực hoặc vùng cụ thể nằm ở phía tây của một thành phố hoặc quốc gia.

A specific area or region located on the western side of a place city or country

Ví dụ
02

Hướng bên trái của một người đang nhìn về phía bắc thường được liên kết với hoàng hôn.

The direction toward the left of a person facing north often associated with the sunset

Ví dụ
03

Bên của một ngôi nhà hoặc khu vực ven đường hướng về phía tây.

The side of a street house or area that is oriented towards the west

Ví dụ