Bản dịch của từ Work boots trong tiếng Việt
Work boots
Noun [U/C]

Work boots(Noun)
wˈɜːk bˈuːts
ˈwɝk ˈbuts
Ví dụ
02
Một loại giày dép được thiết kế cho công việc nặng, mang lại sự hỗ trợ, độ bền và bảo vệ.
A type of footwear designed for heavyduty work providing support durability and protection
Ví dụ
03
Giày dép thường được sử dụng bởi những người lao động trong ngành xây dựng và công việc ngoài trời.
Footwear commonly worn by tradespeople construction workers and outdoor laborers
Ví dụ
