Bản dịch của từ Worship at the altar of trong tiếng Việt

Worship at the altar of

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worship at the altar of(Idiom)

01

Biểu thị sự tôn thờ hoặc ngưỡng mộ một cách thái quá đối với điều gì đó hoặc ai đó.

To show excessive devotion or admiration to something or someone.

Ví dụ
02

Coi trọng mù quáng theo hoặc ủng hộ một người, một lý tưởng hoặc một hệ tư tưởng.

To blindly follow or support a person, cause, or set of beliefs.

Ví dụ
03

Đặt lên hàng đầu hoặc coi trọng như thiêng liêng một điều gì đó không thực sự là thực hành tôn giáo.

To prioritize or treat as holy something that is not literally a religious practice.

Ví dụ