Bản dịch của từ Wrong relationship trong tiếng Việt

Wrong relationship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrong relationship(Noun)

rˈɒŋ rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈrɔŋ rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Một hình thức tương tác khác thường, không theo các chuẩn mực hay kỳ vọng của xã hội.

A form of interaction that deviates from societal norms or expectations

Ví dụ
02

Một mối quan hệ giữa các cá nhân có thể liên quan đến các vấn đề cảm xúc, đạo đức hoặc xã hội dẫn đến sự bất hòa.

An interpersonal bond that may involve emotional ethical or social issues leading to discord

Ví dụ
03

Một mối liên kết hoặc sự liên kết giữa các cá nhân là không đúng, nhầm lẫn hoặc không phù hợp.

A connection or association between individuals that is improper mistaken or not suitable

Ví dụ