Bản dịch của từ Young generation trong tiếng Việt
Young generation
Phrase

Young generation(Phrase)
jˈɐŋ dʒˌɛnərˈeɪʃən
ˈjəŋ ˌdʒɛnɝˈeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Nhóm người sinh ra vào cuối những năm 1990 đến đầu 2010 thường được nhận biết qua việc họ sử dụng công nghệ số.
The demographic group born from the late 1990s to the early 2010s is typically characterized by their use of digital technology.
这个年龄段的群体,大多出生在90年代末到2010年前,他们通常是数字科技的高手,善于利用各种高科技工具。
Ví dụ
