Giáo dục/Đào tạo

6.5 IELTS - Ngôn ngữ chỉ hướng trong dạng bài dán nhãn bản đồ

0 lượt lưu về

Đây là set từ vựng bao gồm 15 từ và cụm từ miêu tả hướng có thể ứng dụng trong dạng bài dán nhãn bản đồ trong IELTS Listening dành cho band điểm 6.5

TN

0 Bộ thẻ ghi nhớ

Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()

No.Từ vựng

Loại từ

Dịch nghĩaPhát âm
1branch off

rẽ sang

Từ tùy chỉnh
Verb

rẽ sang

To diverge from a main route or line into a different direction.

2bend

khúc cong

Từ tùy chỉnh
Noun

khúc cong

A kind of knot used to join two ropes together, or to tie a rope to another object, e.g. a carrick bend.

3

go towards

Đi về hướng

Từ tùy chỉnh
Verb

Đi về hướng

4roundabout

vòng xuyến

Từ tùy chỉnh
Noun

vòng xuyến

A road junction at which traffic moves in one direction round a central island to reach one of the roads converging on it.

5junction

giao lộ

Từ tùy chỉnh
Noun

giao lộ

A point where two or more things are joined.

6sidewalk

vỉa hè

Từ tùy chỉnh
Noun

vỉa hè

A paved path for pedestrians at the side of a road; a pavement.

7

take the first left

Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

Từ tùy chỉnh
Verb

Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

8

at the corner of

Ở góc của

Từ tùy chỉnh
Preposition

Ở góc của

9pavement

Vỉa hè

Từ tùy chỉnh
Noun

Vỉa hè

A raised paved or asphalted path for pedestrians at the side of a road.

10crossroad

ngã tư

Từ tùy chỉnh
Noun

ngã tư

An intersection of two or more roads.

11intersection

ngã tư

Từ tùy chỉnh
Noun

ngã tư

A point or line common to lines or surfaces that intersect.

12adjacent-to

Kế bên, sát cạnh

Từ tùy chỉnh
Preposition

Kế bên, sát cạnh

close to or in contact with.

13adjoin

Nối liền, tiếp giáp với

Từ tùy chỉnh
Verb

Nối liền, tiếp giáp với

Be next to and joined with (a building, room, or piece of land)

Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ

Đăng nhập để trải nghiệm ngay

Trang danh sách bộ từ đã lưu của user

Phổ biến

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tai mũi họng 6 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

11

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 4 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

7

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Kiểm toán nội bộ đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

5
27 từ
Sư phạm

A collection of Transitional Phrases that is commonly used in the IELTS Writing Task 2 and examples on how to apply them practically

Quang Khải Đặng

3

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 1 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

3
2
2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 3 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 2 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2
23 từ
Kế toán

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tài chính kế toán 5 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Người sáng tạo hàng đầu