Bản dịch của từ Abstractive painting trong tiếng Việt

Abstractive painting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstractive painting(Noun)

ˈæbstræktˌɪv pˈeɪntɪŋ
ˈæbˈstræktɪv ˈpeɪntɪŋ
01

Một loại hình nghệ thuật chú trọng vào quy trình hơn là hình thức diễn đạt.

A type of art that emphasizes processes over representational forms

Ví dụ
02

Một phong cách hội họa không cố gắng tái hiện một cách chính xác thực tại thị giác mà thay vào đó sử dụng hình dạng, màu sắc và hình khối để tạo ra hiệu ứng.

A style of painting that does not attempt to represent an accurate depiction of a visual reality but instead uses shapes colors and forms to achieve its effect

Ví dụ
03

Những tác phẩm nghệ thuật ưu tiên biểu đạt cảm xúc hơn là sự giống gương chính xác với thực tại.

Artworks that prioritize expression over exact resemblance to the world

Ví dụ