Bản dịch của từ Academic career trong tiếng Việt

Academic career

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Academic career(Noun)

ˌækədˈɛmɨk kɚˈɪɹ
ˌækədˈɛmɨk kɚˈɪɹ
01

Một nghề hoặc công việc trong lĩnh vực học thuật, bao gồm giảng dạy, nghiên cứu và công trình nghiên cứu khoa học.

An academic career, encompassing teaching, research, and scholarly work.

Một nghề nghiệp trong lĩnh vực học thuật bao gồm giảng dạy, nghiên cứu và các công việc liên quan đến học thuật.

Ví dụ
02

Con đường hoặc trình tự mà một người theo đuổi trong các cơ sở giáo dục hoặc trong giới học thuật, thường liên quan đến việc học cao hơn.

The path or course that an individual pursues in educational institutions or academies, often related to higher education.

在教育机构或学术界中所走的道路,通常涉及高等教育的轨迹。

Ví dụ
03

Tổng thành tích, những đóng góp và thành tựu mà một người tích lũy trong suốt quãng thời gian học tập của mình.

The workload, contributions, and achievements a person accumulates throughout their time in an academic setting.

一个人在学术环境中长期积累的工作量、贡献以及成就。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh