Anh - Việt

Bản dịch của từ Acquits trong tiếng Việt

acquits

Verb

acquits (Verb)

/ˈækwɪts/
/ˈæˌkwɪts/
AI

Nghĩa 01

tuyên bố chính thức tại tòa rằng một người không phạm tội

to state officially in a court that somebody is not guilty of a crime

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thực hiện trách nhiệm hoặc nhiệm vụ theo một cách nhất định, đặc biệt là một cách tốt đẹp

to perform a duty or task in a particular way especially successfully usually used with oneself

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh