Anh - Việt
active labour
Noun
active labour (Noun)
/ˈæktɨv lˈeɪbɚ/
/ˈæktɨv lˈeɪbɚ/
AI
Ví dụ
Giai đoạn chuyển dạ tích cực thường bắt đầu khi mở cổ tử cung 6 cm.Active labour usually starts around 6 centimeters of dilation during childbirth.
Giai đoạn chuyển dạ tích cực thường không kéo dài quá mười hai giờ.Active labour does not last for more than twelve hours typically.
Nghĩa 02
Thời gian mà một người lao động tham gia vào các nhiệm vụ hoặc công việc có năng suất.
A period during which a worker is engaged in productive tasks or efforts.
Ví dụ
Thời gian lao động tích cực rất quan trọng cho sự phát triển xã hội trong cộng đồng chúng ta.Active labour is crucial for social development in our community.
Nhiều người không nhận ra giá trị của lao động tích cực ngày nay.Many people do not recognize the value of active labour today.
Ví dụ
Công việc tích cực giúp sản xuất hàng hóa thiết yếu trong nền kinh tế cộng đồng.Active labour helps produce essential goods in our community's economy.
Công việc tích cực không dễ dàng với nhiều công nhân trong điều kiện khó khăn.Active labour is not easy for many workers in tough conditions.