Bản dịch của từ Aditus trong tiếng Việt

Aditus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aditus(Noun)

ˈædətəs
ˈædətəs
01

Trong giải phẫu và động vật học, “aditus” chỉ lỗ mở hoặc cửa vào của một khoang hay ống dẫn (ví dụ: lỗ nối giữa khoang màng nhĩ và hang chũm). Nói ngắn gọn: lối vào/đường vào vào một khoang hoặc ống trong cơ thể.

Anatomy and Zoology The opening of or entrance into a cavity or channel frequently with distinguishing scientific Latin word or phrase denoting the cavity or channel especially more fully aditus ad antrum the opening between the tympanic cavity and the mastoid antrum.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh