Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjunction trong tiếng Việt

adjunction

Noun

adjunction (Noun)

/ədʒˈʌŋkʃn/
/ədʒˈʌŋkʃn/
AI

Nghĩa 01

Trong logic hoặc toán học biểu thức, “adjunction” là hành động kết hợp hai công thức đã được khẳng định trước đó thành một công thức duy nhất (ví dụ: từ “A” và “B” tạo thành “A và B”).

The asserting in a single formula of two previously asserted formulae.

Ví dụ
Sự liên kết của các ý kiến dẫn đến cấu trúc bài luận chặt chẽ hơn.Adjunction of ideas leads to a more cohesive essay structure.
Bỏ qua sự liên kết có thể dẫn đến một bài thuyết trình rời rạc và rối rắm.Ignoring adjunction can result in a disjointed and confusing presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc mối quan hệ khi hai tập hợp được ghép lại với nhau sao cho không chồng chéo và cùng tạo thành một tập hợp lớn hơn.

The joining of two sets which without overlapping jointly constitute a larger set or the relation between two such sets.

Ví dụ
Sự kết hợp của các nhóm xã hội khác nhau có thể dẫn đến trao đổi văn hóa.Adjunction of different social groups can lead to cultural exchange.
Không có sự kết hợp giữa tầng lớp thượng và tầng lớp dưới ở đây.There is no adjunction between the upper and lower classes here.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh