Bản dịch của từ Adjustment period trong tiếng Việt

Adjustment period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjustment period(Noun)

ˈeɪdʒəstmənt pˈiərɪˌɒd
ˈædʒəstmənt ˈpɪriəd
01

Một khoảng thời gian nhất định mà một người hoặc tổ chức được phép thực hiện thay đổi hoặc điều chỉnh để thích nghi với những hoàn cảnh mới.

A set amount of time in which a person or organization is allowed to make changes or modifications to adapt to new circumstances

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian xác định để thực hiện các điều chỉnh hoặc cải tiến cần thiết cho một kế hoạch hoặc hoạt động.

A specified time frame for making necessary corrections or improvements to a plan or operation

Ví dụ
03

Giai đoạn trong một quá trình mà trong đó các điều kiện thay đổi dần dần và cần phải được hiệu chỉnh lại.

The phase in a process during which conditions change gradually and require recalibration

Ví dụ