Anh - Việt

Bản dịch của từ Administrating trong tiếng Việt

administrating

Verb

administrating (Verb)

/ədmˈɪnəstɹˌeiɾɪŋ/
/ədmˈɪnəstɹˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chịu trách nhiệm điều hành, quản lý và tổ chức hoạt động của một tổ chức, văn phòng hoặc bộ phận nào đó.

Chịu trách nhiệm điều hành, quản lý và tổ chức hoạt động của một tổ chức, văn phòng hoặc bộ phận nào đó.

to be responsible for running and organizing an organization, office, etc.

Ví dụ
Cô ấy đang quản lý một trung tâm cộng đồng ở thành phố.She is administrating a community center in the city.
Tổ chức sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện vào tuần tới.The organization is administrating a charity event next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của administrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

administrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

administrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

administrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

administrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

administrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh