Bản dịch của từ Advanced trong tiếng Việt

Advanced

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advanced(Verb)

ædvˈænst
ədvˈænst
01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trước.

Simple past and past participle of advance.

Ví dụ

Dạng động từ của Advanced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Advance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Advanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Advanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Advances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Advancing

Advanced(Adjective)

ædvˈænst
ədvˈænst
01

Đã di chuyển về phía trước theo thời gian hoặc không gian (ví dụ: thời điểm đánh lửa nâng cao).

Having moved forward in time or space eg advanced ignition timing.

Ví dụ
02

Ở hoặc gần với trạng thái hiện đại.

At or close to the state of the art.

Ví dụ
03

Đang trong giai đoạn phát triển hoặc giáo dục muộn; đã tiến bộ vượt bậc so với giai đoạn ban đầu.

In a late stage of development or education having greatly progressed beyond an initial stage.

Ví dụ

Dạng tính từ của Advanced (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Advanced

Nâng cao

More advanced

Nâng cao hơn

Most advanced

Nâng cao nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ