Bản dịch của từ Aerial letters trong tiếng Việt

Aerial letters

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerial letters(Phrase)

eərˈiəl lˈɛtəz
ˈeɪriəɫ ˈɫɛtɝz
01

Những bức thư được gửi qua không khí, thường là bằng bồ câu đưa thư hoặc các hệ thống vận chuyển trên không khác.

Letters that are sent through the air typically by carrier pigeon or other airborne delivery systems

Ví dụ
02

Một loại hình thức giao tiếp hoặc thông điệp được truyền tải điện tử qua sóng vô tuyến.

A type of communication or message transmitted electronically via radio waves

Ví dụ
03

Chữ viết trên không có thể ám chỉ đến những kiểu chữ cách điệu trông như đang nổi hoặc bị treo lơ lửng trong không khí.

Aerial letters may refer to stylized writing that appears to float or is suspended in the air

Ví dụ