Bản dịch của từ Aerobic step trong tiếng Việt

Aerobic step

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerobic step(Noun)

ˈeərəʊbˌɪk stˈɛp
ˈeɪrəbɪk ˈstɛp
01

Một hình thức tập thể dục kết hợp việc lên xuống một nền tảng nâng cao với các chuyển động aerobic thường được thực hiện theo nhạc.

A form of exercise that combines stepping on and off a raised platform with aerobic movements typically performed to music

Ví dụ
02

Một định dạng lớp tập thể dục nhóm phổ biến, tập trung vào việc cải thiện sức bền và sức mạnh thông qua các động tác bước.

A popular group exercise class format focused on improving stamina and strength through step movements

Ví dụ
03

Một chế độ tập thể dục bao gồm việc bước đi nhịp nhàng theo một điệu nhảy được biên đạo nhằm nâng cao sức khỏe tim mạch.

A fitness routine involving rhythmic stepping in a choreographed manner to enhance cardiovascular fitness

Ví dụ