Bản dịch của từ Aggressive reporting trong tiếng Việt
Aggressive reporting
Phrase

Aggressive reporting(Phrase)
ɐɡrˈɛsɪv rɪpˈɔːtɪŋ
əˈɡrɛsɪv rɪˈpɔrtɪŋ
Ví dụ
02
Một cách tiếp cận quyết liệt trong báo chí, nhấn mạnh sự khẩn trương và táo bạo trong việc khám phá sự thật.
An assertive approach to journalism that emphasizes urgency and boldness in uncovering the truth
Ví dụ
03
Liên quan đến việc thực hiện các hành động quyết liệt trong việc điều tra các câu chuyện, thường đặt ra thách thức đối với các cấu trúc quyền lực.
Involves taking strong actions in investigating stories often challenging power structures
Ví dụ
