Anh - Việt

Bản dịch của từ Alligator arm trong tiếng Việt

alligator arm

Noun

alligator arm (Noun)

/ˈæləɡˌeɪtɚ ˈɑɹm/
/ˈæləɡˌeɪtɚ ˈɑɹm/
AI

Nghĩa 01 · Thuật ngữ lóng chỉ một người không muốn đưa tay ra để móc ví trả tiền cho việc gì đó, thường do sự miễn cưỡng chi tiền.

Thuật ngữ lóng chỉ một người không muốn đưa tay ra để móc ví trả tiền cho việc gì đó, thường do sự miễn cưỡng chi tiền.

A slang term referring to a person who is unwilling to reach for their wallet to pay for something, often out of reluctance to spend money.

Ví dụ
John luôn thể hiện tính keo kiệt của mình trong các bữa ăn nhóm.John always shows his alligator arm at group dinners.
Sarah không keo kiệt; cô ấy thường đãi bạn bè.Sarah doesn't have an alligator arm; she treats her friends often.

Nghĩa 02 · Thuật ngữ không chính thức mô tả một người tránh chia sẻ chi phí trong một tình huống xã hội, đặc biệt là trong bối cảnh nhóm.

Thuật ngữ không chính thức mô tả một người tránh chia sẻ chi phí trong một tình huống xã hội, đặc biệt là trong bối cảnh nhóm.

An informal term that describes someone who avoids sharing costs in a social situation, particularly in a group setting.

Ví dụ
Anh ấy khoe cánh tay cá sấu tại sự kiện xã hội.He showed his alligator arm at the social event.
Cô ấy không để lộ cánh tay cá sấu tại buổi tiệc.She did not reveal her alligator arm at the party.

Nghĩa 03 · Một phép ẩn dụ được sử dụng để mô tả sự thiếu hào phóng hoặc không sẵn lòng đóng góp tài chính khi được kỳ vọng.

Một phép ẩn dụ được sử dụng để mô tả sự thiếu hào phóng hoặc không sẵn lòng đóng góp tài chính khi được kỳ vọng.

A metaphor used to describe a lack of generosity or unwillingness to contribute financially when expected.

Ví dụ
Trong buổi gây quỹ, John đã thể hiện sự keo kiệt của mình.During the fundraiser, John showed his alligator arm by not donating.
Sự keo kiệt của Sarah đã khiến mọi người ngạc nhiên trong sự kiện từ thiện cuối tuần.Sarah's alligator arm surprised everyone at the charity event last weekend.