Bản dịch của từ Amateur technician trong tiếng Việt
Amateur technician
Noun [U/C]

Amateur technician(Noun)
ˈæmɐtˌɜː tɛknˈɪʃən
ˈæməˈtɝ ˌtɛkˈnɪʃən
01
Trong lĩnh vực điện tử, một kỹ thuật viên làm việc với các hệ thống hoặc thiết bị như một sở thích chứ không phải là một nghề nghiệp.
In the context of electronics a technician who works on systems or equipment as a hobby rather than as a profession
Ví dụ
Ví dụ
03
Người không phải là chuyên gia trong một lĩnh vực nào đó thường được đặc trưng bởi thiếu kinh nghiệm hoặc chuyên môn.
Someone who is not a professional in a particular field often characterized by a lack of experience or expertise
Ví dụ
