Bản dịch của từ Ambient music trong tiếng Việt
Ambient music
Noun [U/C]

Ambient music(Noun)
ˈæmbɪənt mjˈuːzɪk
ˈæmbiənt ˈmjuzɪk
01
Âm nhạc được tạo ra nhằm tạo ra tâm trạng hoặc bầu không khí thường được sử dụng trong các không gian thư giãn hoặc thiền.
Music intended to create a mood or atmosphere often used in relaxation or meditation settings
Ví dụ
02
Một thể loại nhạc chú trọng vào không khí và âm sắc hơn là cấu trúc hay nhịp điệu truyền thống.
A style of music that emphasizes atmosphere and tone over traditional musical structure or rhythm
Ví dụ
03
Thường được sử dụng như một nhạc cụ, nó thường kết hợp âm thanh và kết cấu tự nhiên để nâng cao trải nghiệm thính giác.
Commonly instrumental it often incorporates natural sounds and textures to enhance the auditory experience
Ví dụ
