Bản dịch của từ Ancient hellenism trong tiếng Việt

Ancient hellenism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ancient hellenism(Noun)

ˈænsiənt hˈɛlənˌɪzəm
ˈænsiənt ˈhɛɫəˌnɪzəm
01

Ngôn ngữ văn hóa và các thực hành tôn giáo của người Hy Lạp cổ đại

The culture language and religious practices of the ancient Greeks

Ví dụ
02

Một phong trào vào thế kỷ 19 nhằm phục hưng nghệ thuật và triết lý cổ điển của Hy Lạp cổ đại.

A movement in the 19th century that sought to revive the classical art and philosophy of ancient Greece

Ví dụ
03

Hệ thống niềm tin có nguồn gốc từ Hy Lạp và La Mã cổ đại, đặc trưng bởi sự chú trọng đến nhân văn và việc nghiên cứu văn học cùng triết học cổ điển.

A belief system dating back to ancient Greece and Rome characterized by a focus on humanism and the study of classical literature and philosophy

Ví dụ