Bản dịch của từ Anticipatory policing trong tiếng Việt
Anticipatory policing
Noun [U/C]

Anticipatory policing(Noun)
æntˈɪsɪpətərˌi pˈɒlɪsɪŋ
ænˈtɪsəpəˌtɔri ˈpɑɫɪsɪŋ
01
Một cách tiếp cận chủ động trong việc thi hành pháp luật, sử dụng phân tích dữ liệu để dự đoán và ngăn chặn các tội phạm tiềm tàng trước khi chúng xảy ra.
A proactive approach to law enforcement that uses data analysis to anticipate and prevent potential crimes before they occur
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp liên quan đến việc theo dõi một số khu vực hoặc nhóm dân cư dựa trên dữ liệu dự đoán.
An approach that involves monitoring certain areas or populations based on predictive data
Ví dụ
