Bản dịch của từ Apocrypha trong tiếng Việt
Apocrypha
Noun [U/C]

Apocrypha(Noun)
ˈeɪpəkrˌɪfɐ
ˈeɪpəˈkraɪfə
01
Một bộ sưu tập các tác phẩm hoặc văn bản có nguồn gốc không rõ ràng hoặc đáng ngờ, thường được sử dụng trong các bối cảnh tôn giáo.
A collection of writings or texts of unknown or dubious authenticity often used in religious contexts
Ví dụ
Ví dụ
