Bản dịch của từ Apocrypha trong tiếng Việt

Apocrypha

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apocrypha(Noun)

ˈeɪpəkrˌɪfɐ
ˈeɪpəˈkraɪfə
01

Một bộ sưu tập các tác phẩm hoặc văn bản có nguồn gốc không rõ ràng hoặc đáng ngờ, thường được sử dụng trong các bối cảnh tôn giáo.

A collection of writings or texts of unknown or dubious authenticity often used in religious contexts

Ví dụ
02

Các sách trong Kinh Thánh bị loại trừ khỏi bộ kinh điển, đặc biệt là trong bối cảnh của Kinh Thánh Do Thái và Kinh Thánh Kitô giáo.

The biblical books excluded from the canon of scripture particularly in the context of the Hebrew Bible and Christian Bible

Ví dụ
03

Bất kỳ tài liệu hoặc văn bản bí mật nào không được một nhóm cụ thể coi là chính thức hoặc xác thực.

Any secret or hidden writings not considered official or authentic by a particular group

Ví dụ