Bản dịch của từ Arab country trong tiếng Việt

Arab country

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arab country(Noun)

ˈaəræb kˈaʊntri
ˈɑrəb ˈkaʊntri
01

Một quốc gia nằm trong thế giới Ả Rập, thường bao gồm các quốc gia ở Trung Đông và Bắc Phi.

A country located in the Arab world which typically includes states in the Middle East and North Africa

Ví dụ
02

Một quốc gia mà ngôn ngữ chính là tiếng Ả Rập và văn hóa chủ yếu là văn hóa Ả Rập.

A nation in which the primary language is Arabic and the culture is predominantly Arab

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc lãnh thổ do một quốc gia Ả Rập quản lý, được đặc trưng bởi các hệ thống chính trị, xã hội và kinh tế của nó.

An area or territory governed by an Arab state characterized by its political social and economic systems

Ví dụ