Bản dịch của từ Arranged drapes trong tiếng Việt

Arranged drapes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arranged drapes(Noun)

ɐrˈeɪndʒd drˈeɪps
ɝˈeɪndʒd ˈdreɪps
01

Một mảnh vải hoặc vật liệu được sử dụng để che cửa sổ, thường được dùng trang trí hoặc cách nhiệt.

A portion or area of fabric or material used to cover a window often used for decoration or insulation

Ví dụ
02

Một mảnh vải thường được sử dụng với mục đích trang trí.

A piece of cloth typically used for decorative purposes

Ví dụ
03

Hành động sắp xếp hoặc định vị vải theo một cách đặc biệt.

The act of arranging or positioning fabric in a particular way

Ví dụ