Anh - Việt

Bản dịch của từ Atrophies trong tiếng Việt

atrophies

Verb

atrophies (Verb)

/ˈætɹəfiz/
/ˈætɹəfiz/
AI

Nghĩa 01

Suy yếu hoặc giảm kích thước, thường là do thiếu sử dụng hoặc dinh dưỡng.

To waste away or diminish in size often due to lack of use or nourishment.

Ví dụ
Kỹ năng xã hội sẽ teo lại nếu không được thực hành thường xuyên.Social skills atrophies without regular practice and interaction with others.
Nhiều tình bạn sẽ teo lại khi mọi người chuyển đến thành phố khác làm việc.Many friendships atrophies when people move to different cities for work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Suy yếu hoặc suy yếu do không sử dụng hoặc bị bỏ bê.

To weaken or decline from disuse or neglect.

Ví dụ
Kỹ năng xã hội sẽ suy yếu nếu không tương tác với người khác.Social skills atrophies without regular interaction with others.
Kỹ năng xã hội không bị suy yếu trong các cộng đồng năng động như Toastmasters.Social skills do not atrophies in active communities like Toastmasters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Giảm kích thước hoặc sức mạnh.

To undergo a reduction in size or strength.

Ví dụ
Kỹ năng xã hội sẽ teo lại khi mọi người cô lập lâu dài.Social skills atrophies when people isolate themselves for long periods.
Mối liên hệ xã hội không teo lại nếu chúng ta duy trì liên lạc thường xuyên.Social connections do not atrophies if we maintain regular communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của atrophies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

atrophy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

atrophied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

atrophied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

atrophies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

atrophying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh