Anh - Việt

Bản dịch của từ Atrophy trong tiếng Việt

atrophy

VerbNoun

atrophy (Verb)

/ˈætɹəfi/
/ˈætɹəfi/
AI

Nghĩa 01

(thể) dần suy yếu, teo lại về sức mạnh, hiệu quả hoặc kích thước vì ít dùng hoặc bị bỏ bê.

Gradually decline in effectiveness or vigour due to underuse or neglect.

Ví dụ
Không luyện tập, kỹ năng xã hội có thể suy giảm theo thời gian.Without practice, social skills can atrophy over time.
Bỏ bê tình bạn có thể khiến chúng suy giảm và phai nhạt.Neglecting friendships may cause them to atrophy and fade away.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về mô cơ thể hoặc một cơ quan) teo lại, suy giảm kích thước và chức năng do tế bào bị thoái hóa; trong sinh học cũng có thể nghĩa là trở nên không còn chức năng theo quá trình tiến hóa.

(of body tissue or an organ) waste away, especially as a result of the degeneration of cells, or become vestigial during evolution.

Ví dụ
Thiếu thực hành, kỹ năng ngôn ngữ có thể suy giảm theo thời gian.Without practice, language skills may atrophy over time.
Sao lãng có thể khiến mối quan hệ suy giảm và phai nhạt.Neglect can cause relationships to atrophy and fade away.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của atrophy (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

atrophy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

atrophied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

atrophied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

atrophies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

atrophying

atrophy (Noun)

/ˈætɹəfi/
/ˈætɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Quá trình teo lại hoặc trạng thái đã bị teo (thường dùng cho cơ bắp, mô hoặc cơ quan khi bị giảm kích thước và chức năng do ít sử dụng, thiếu dinh dưỡng hoặc bệnh lý).

The process of atrophying or state of having atrophied.

Ví dụ
Sự teo tóp của tinh thần cộng đồng dẫn đến cô lập giữa hàng xóm.The atrophy of community spirit led to isolation among neighbors.
Sự teo tóp của kỹ năng xã hội ở giới trẻ là một vấn đề.The atrophy of social skills in youth is a concern.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của atrophy (Noun)

SingularPlural

atrophy

atrophies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh