atrophy
atrophy (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(về mô cơ thể hoặc một cơ quan) teo lại, suy giảm kích thước và chức năng do tế bào bị thoái hóa; trong sinh học cũng có thể nghĩa là trở nên không còn chức năng theo quá trình tiến hóa.
(of body tissue or an organ) waste away, especially as a result of the degeneration of cells, or become vestigial during evolution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của atrophy (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | atrophy |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | atrophied |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | atrophied |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | atrophies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | atrophying |
atrophy (Noun)
Nghĩa 01
Quá trình teo lại hoặc trạng thái đã bị teo (thường dùng cho cơ bắp, mô hoặc cơ quan khi bị giảm kích thước và chức năng do ít sử dụng, thiếu dinh dưỡng hoặc bệnh lý).
The process of atrophying or state of having atrophied.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của atrophy (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
atrophy | atrophies |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Atrophy là thuật ngữ dùng để chỉ sự suy giảm kích thước hoặc chức năng của mô hoặc cơ quan trong cơ thể, thường do thiếu vận động, dinh dưỡng hoặc kích thích. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp "atrophía", nghĩa là "không nuôi dưỡng". Trong tiếng Anh, cả British và American đều sử dụng "atrophy" mà không có sự khác biệt đáng kể về viết và nói; tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau tùy theo lĩnh vực, như y học hoặc thể thao.
