Bản dịch của từ Atrophy trong tiếng Việt

Atrophy

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Atrophy (Noun)

ˈætɹəfi
ˈætɹəfi
01

Quá trình teo lại hoặc trạng thái đã bị teo (thường dùng cho cơ bắp, mô hoặc cơ quan khi bị giảm kích thước và chức năng do ít sử dụng, thiếu dinh dưỡng hoặc bệnh lý).

The process of atrophying or state of having atrophied.

atrophy
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Atrophy (Verb)

ˈætɹəfi
ˈætɹəfi
01

(thể) dần suy yếu, teo lại về sức mạnh, hiệu quả hoặc kích thước vì ít dùng hoặc bị bỏ bê.

Gradually decline in effectiveness or vigour due to underuse or neglect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về mô cơ thể hoặc một cơ quan) teo lại, suy giảm kích thước và chức năng do tế bào bị thoái hóa; trong sinh học cũng có thể nghĩa là trở nên không còn chức năng theo quá trình tiến hóa.

(of body tissue or an organ) waste away, especially as a result of the degeneration of cells, or become vestigial during evolution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ