Bản dịch của từ Avoid hands-on instruction trong tiếng Việt

Avoid hands-on instruction

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avoid hands-on instruction(Phrase)

ˈeɪvˌɔɪd hˈændzɒn ɪnstrˈʌkʃən
ˈeɪvˈwɑd ˈhændˈzɑn ˌɪnˈstrəkʃən
01

Không tham gia vào các tình huống học tập tương tác hay trải nghiệm.

To not partake in interactive or experiential learning situations

不参与互动式或体验式学习活动

Ví dụ
02

Tránh tham gia trực tiếp vào các phương pháp giảng dạy thực tiễn có liên quan đến sự tham gia vật lý.

To refrain from directly participating in practical teaching methods that involve physical engagement

避免直接参与需要身体行动的实际教学方法

Ví dụ
03

Để tránh tham gia vào các hoạt động giảng dạy trực tiếp cần sự tham gia tích cực.

To sidestep involvement in direct instructional activities that require active engagement

为了避免直接参与需要积极投入的教学活动

Ví dụ