Bản dịch của từ Bad trades trong tiếng Việt

Bad trades

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad trades(Noun)

bˈæd trˈeɪdz
ˈbæd ˈtreɪdz
01

Các giao dịch được coi là không khôn ngoan hoặc có hại thường là do sự phán đoán sai lầm hoặc điều kiện thị trường không thuận lợi.

Trades that are deemed unwise or detrimental often due to poor judgment or market conditions

Ví dụ
02

Các giao dịch hoặc trao đổi không thuận lợi thường dẫn đến việc mất giá trị hoặc lợi nhuận.

Unfavorable transactions or exchanges typically resulting in a loss of value or profit

Ví dụ
03

Những trường hợp cụ thể của việc mua hoặc bán trên các thị trường tài chính dẫn đến hậu quả tiêu cực.

Specific instances of buying or selling in financial markets that lead to negative outcomes

Ví dụ