Bản dịch của từ Bang out trong tiếng Việt

Bang out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bang out(Verb)

bˈæŋ ˈaʊt
bˈæŋ ˈaʊt
01

Để sản xuất cái gì đó nhanh chóng hoặc với số lượng lớn, thường mà không cần chăm sóc hoặc chú ý đến chi tiết.

To produce something quickly or in large amounts, often without care or attention to detail.

Ví dụ
02

Để chơi một bản nhạc theo cách to và mạnh mẽ.

To play a piece of music in a loud, forceful manner.

Ví dụ
03

Để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc một phần công việc nhanh chóng.

To complete a task or piece of work quickly.

Ví dụ