Bản dịch của từ Banner format trong tiếng Việt

Banner format

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banner format(Noun)

bˈænɚ fˈɔɹmˌæt
bˈænɚ fˈɔɹmˌæt
01

Một loại quảng cáo được hiển thị ở vị trí nổi bật, thường là trên một trang web hoặc qua một con phố.

A type of advertisement displayed in a prominent position, usually on a website or across a street.

Ví dụ
02

Một biểu ngữ được sử dụng để truyền đạt thông điệp hoặc thông báo một sự kiện.

A banner used to convey a message or announce an event.

Ví dụ
03

Một dải hoặc mảnh vải trang trí mang một khẩu hiệu hoặc biểu tượng.

A decorative strip or piece of cloth bearing a slogan or symbol.

Ví dụ