Bản dịch của từ Bathing suit trong tiếng Việt

Bathing suit

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bathing suit(Idiom)

ˈbæ.θɪŋˈsut
ˈbæ.θɪŋˈsut
01

Một bộ đồ tắm hai mảnh dành cho phụ nữ hoặc bé gái; cũng có thể chỉ riêng phần áo trên của bộ đồ tắm hai mảnh.

A twopiece swimsuit for women or girls also the top part of a twopiece bathing suit.

女性或女孩的两件泳装,上面部分也可指单独的上衣。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bathing suit(Noun)

bˈeɪðɨŋ sˈut
bˈeɪðɨŋ sˈut
01

Một loại quần áo mặc khi đi bơi hoặc tắm nắng, thường ôm sát cơ thể; có thể là bộ liền (one-piece) hoặc áo/quần rời (bikini) che phần trên và/hoặc phần dưới cơ thể.

A garment worn for swimming or sunbathing consisting of a usually skintight partial bodysuit esp for the upper body andor a usually skintight partial or onepiece bodysuit for the lower body.

游泳衣,适合游泳或日光浴的紧身衣物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bathing suit (Noun)

SingularPlural

Bathing suit

Bathing suits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh