Bản dịch của từ Be grounded trong tiếng Việt

Be grounded

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be grounded(Verb)

bˈɛ ɡrˈaʊndɪd
ˈbi ˈɡraʊndɪd
01

Cấm ai đó ra khỏi nhà như một hình phạt cho hành vi xấu

To prohibit someone from leaving the house as a punishment for bad behavior

Ví dụ
02

Dựa trên một ý tưởng hoặc nguyên tắc cụ thể nào đó

To base something on a particular idea or principle

Ví dụ
03

Hàng không cho phép máy bay không thể bay do sự cố cơ học hoặc thời tiết xấu

Aviation for a plane to be prevented from flying due to mechanical problems or bad weather

Ví dụ