Bản dịch của từ Beaver away at trong tiếng Việt

Beaver away at

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beaver away at(Idiom)

01

Cống hiến hết sức cho một việc gì đó, thường trong một thời gian dài.

Hard at work on something, often for a long period of time.

为某事努力工作,通常是长时间坚持不懈地努力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên tục làm việc chăm chỉ với một dự án hoặc nhiệm vụ, đôi khi đến mức kiệt sức.

Working tirelessly on a project or task, often to the point of exhaustion.

坚持不懈地投身于一个项目或任务,往往直到筋疲力尽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nỗ lực hết mình để hoàn thành công việc hoặc hoạt động đó một cách chăm chỉ và tận tâm.

Participate in a task or activity with a lot of effort and dedication.

全力以赴,尽心尽力从事一项任务或活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa