Bản dịch của từ Billion times trong tiếng Việt

Billion times

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billion times(Phrase)

bˈɪliən tˈaɪmz
ˈbɪɫjən ˈtaɪmz
01

Dùng để chỉ một số lượng lớn, thường ngụ ý một số lượng rất nhiều các trường hợp hoặc sự lặp lại.

Used to denote a large quantity often implying a vast number of instances or repetitions

Ví dụ
02

Được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày để phóng đại hoặc nhấn mạnh tần suất hoặc số lượng trong cuộc trò chuyện.

Colloquially used to exaggerate or emphasize frequency or amount in conversation

Ví dụ
03

Một biểu thức số học cho biết hệ số nhân của một tỷ.

A numerical expression that indicates the multiplicative factor of one billion

Ví dụ