Bản dịch của từ Billion times trong tiếng Việt
Billion times
Phrase

Billion times(Phrase)
bˈɪliən tˈaɪmz
ˈbɪɫjən ˈtaɪmz
Ví dụ
02
Được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày để phóng đại hoặc nhấn mạnh tần suất hoặc số lượng trong cuộc trò chuyện.
Colloquially used to exaggerate or emphasize frequency or amount in conversation
Ví dụ
03
Một biểu thức số học cho biết hệ số nhân của một tỷ.
A numerical expression that indicates the multiplicative factor of one billion
Ví dụ
