Bản dịch của từ Bite off trong tiếng Việt

Bite off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bite off(Verb)

bˈaɪtˌɔf
bˈaɪtˌɔf
01

Cắn mạnh tới mức làm rời hoặc lấy mất một phần vật gì đó khỏi chỗ gắn hoặc nguồn của nó (ví dụ: cắn rời một miếng thực phẩm, cắn mất một mảng vỏ, cắn rời một mẩu từ một vật lớn).

To bite so hard as to remove something from its source.

咬掉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, thành ngữ) Lấy hoặc giành được một cách đột ngột, mạnh mẽ hoặc quyết đoán; làm việc gì đó với quy mô lớn hơn khả năng hoặc trách nhiệm mình. Trong ngữ cảnh mua/chiếm lấy, ý là “cướp lấy/nhảy vào lấy”.

(transitive, idiomatic) To acquire, especially in an abrupt or forceful manner.

强行获得

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ, tục ngữ/idiom) Nhận việc, nhận trách nhiệm hoặc cam kết làm một việc gì đó, nhất là việc khó khăn hoặc lớn hơn khả năng hiện tại; tức là dấn thân vào một nhiệm vụ đầy thách thức.

(transitive, idiomatic, sometimes followed by on) To accept or commit oneself to a task, project, notion, or responsibility, especially one which presents challenges.

接受挑战的责任

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh